淖
náo
Hán Việt: náo · Pinyin: nào
Tổng quan
văn) Bùn, hố bùn: 泥淖 Sình lầy, lầy lội.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nào |
|---|---|
| Hán Việt | náo |
| Quảng Đông | coek3 |
| Nhật Bản | DORU |
| Hàn Quốc | 뇨 |
| Chú âm | ㄋㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nrauh |
| Phản thiết | 奴敎切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bùn, chỗ đường sau khi mưa rồi lấm láp khó đi gọi là {nê náo} [泥淖].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trát trát tường [Eng: to plaster a wall with mortar]
- Bảng Tra Chữ Nôm náo náo động [Eng: noisy; cause a stir]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giạt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 爛泥。如:「泥淖」。《左傳.成公十六年》:「欒、范以其族夾公行,陷于淖。」《聊齋志異.卷一.王成》:「見往來行人,踐淖沒脛,心畏苦之。」 [形] 溼潤。《管子.地員》:「五粟之狀,淖而不肕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 淖〈名〉 (形声。从水,卓声。本义泥沼;深泥,烂泥) 同本义 淖,泥也。--《说文》 天雨淖。--《汉书·韦元成传》 世沉淖而难论兮。--《楚辞·怨世》 和泥曰淖。--《通俗文》 有淖于前,乃皆左右相违于淖。--《左传·成公十六年》 濯淖污泥之中。--《资治通鉴·汉纪》 又如淖泞(泥烂滑溜);淖湴(淤泥);淖污(泥水混浊);淖田(烂泥田);淖潦(烂泥积水) 流体 漆淖水淖,合两淖则为蹇。--《吕氏春秋》 姓 淖 〈形〉 湿润 淖乎如在于海。--《管子·内业》。 淖,湿也。--《广雅》 又如淖泽(湿润) 淖nào ⒈泥沼,烂泥泥~。 ⒉柔,柔和~弱。 ⒊…
Eng
- CC-CEDICT surname Nao
- CC-CEDICT slush|mud
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤奴敎切,音鬧。【說文】泥也。【左傳·成十六年】有淖於前,乃皆左右相違於淖。 又【字林】濡甚曰淖。【前漢·郊祀志】堅冰淖溺。 又水名。【山海經】西北大荒之中有龍山,日月所入。有三澤,名曰三淖。 又姓。【路史】楚淖國先爲淖氏。 又【集韻】直敎切,音棹。和也。【儀禮·士虞禮】嘉薦普淖。【註】普,大。淖,和也。德能大和,乃有黍稷。 又尺約切,音綽。與繛綽𠀤同。【說文】𦅻也。【莊子·逍遙遊】淖約如處子。【註】淖約,柔弱貌。
Thuyết Văn
泥也。 从水。卓聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳曰。有淖於前。乃皆左右相違於淖。杜注同。倉頡篇云。深泥也。字林云。濡甚曰淖。按泥淖以土與水合和爲之。故淖引伸之義訓和。儀禮。嘉薦暜淖。注曰。暜淖、黍稷也。暜、大。淖、和也。德能大和。乃有黍稷也。劉瓛述張禹之義曰。仲者、中也。尼者、和也。言孔子有中和之德。故曰仲尼。葢漢人尼與泥通用。故漢碑仲尼字或作泥。又按許泥爲水名。不箸塗泥之解。於此補見。是與深同例也。魏晉以後。泥淖字作埿。 奴敎切。二部。
【淖】 (náo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 卓 (trác) Phiên thiết: Nô giáo thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 敎 (giáo) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: naọ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nê (Bù…
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư