泥淖
nê náo
Hán Việt: nê náo · Pinyin: ní nào
Tổng quan
bùn | lầy lội | hố sâu | nghĩa bóng: tình huống khó khăn
Nghĩa
Việt
- Cihui bùn | lầy lội | hố sâu | nghĩa bóng: tình huống khó khăn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.爛泥漿區。如:「大雨過後,鄉村的道路一片泥淖。」宋.王安石〈次前韻寄楊德逢〉詩:「翻然陂路長,泥淖困臧獲。」清.紀昀《閱微草堂筆記.如是我聞三》:「旋風暴作,三馬皆驚逸不可止。不趨其家而趨縣城,飛渡泥淖,如履康莊。」 2.比喻困境、麻煩。如:「他目前正陷身泥淖,業務無法推展。」明.陳宗之〈漢道〉詩:「如何盛明世,棲棲泥淖中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烂泥;泥坑。也用于比喻:企业连年亏损,深陷~。
Eng
- CC-CEDICT mud|muddy swamp|sump|fig. a sticky predicament
- Cihui mud; muddy swamp; sump; fig. a sticky predicament