miǎo miểu

Hán Việt: miểu · Pinyin: miǎo

Tổng quan

Nước mông mênh.;

淼茫 · 浩淼 · 淼寥 · 淼淼 · 淼渺 · 淼漫 · 淼漭 · 淼/渺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmiǎo
Hán Việtmiểu
Quảng Đôngmiu5
Mân Nambiau2
Nhật BảnHIROI
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổmjeux
Phản thiết亡沼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước mông mênh.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 水流廣大的樣子。《楚辭.屈原.九章.哀郢》:「當陵陽之焉至兮,淼南渡之焉如。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 淼 (会意。从三水。又作渺”。本义水大的样子) 同本义 淼南渡之焉如?--《楚辞·九章·哀郢》 又如淼淼(水势浩大的样子);淼渺(水广阔无际的样子);淼漫(水流广远的样子);淼漭(辽阔的样子) 淼茫 淼miǎo水大,望不见边际烟波浩~。

Eng

  • CC-CEDICT a flood|infinity

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】亡沼切【集韻】【韻會】【正韻】弭沼切,𠀤音眇。大水也。【郭璞·江賦】狀滔天以淼茫。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣳭