淼漫

miǎo mànmiểu mạn

Hán Việt: miểu mạn · Pinyin: miǎo màn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.水流广远貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

廣闊無涯或流動廣闊的樣子。南朝梁.陶弘景〈水仙賦〉:「淼漫八海,汯汨九河。」北魏.酈道元《水經注.濟水二》:「澤水淼漫,俱鍾淮泗。」

Cấu tạo: 淼 (miểu) + 漫 (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mênh mông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣闊無涯或流動廣闊的樣子。南朝梁.陶弘景〈水仙賦〉:「淼漫八海,汯汨九河。」北魏.酈道元《水經注.濟水二》:「澤水淼漫,俱鍾淮泗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.水流广远貌。

Từ liên quan

Gần nghĩa

淼茫 · 漫儿 · 漫兒 · 漫出 · 漫勞 · 漫卷 · 漫天 · 漫展