渌

lùlụcNôm lóc

Hán Việt: lục · Pinyin: lù · Nôm: lóc

Tổng quan

Nước trong

湿渌渌 · 渌图 · 渌杯 · 渌水 · 渌池 · 渌波 · 渌洄 · 渌浆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlù
Hán Việtlục
Âm Nômlục
Quảng Đôngluk6
Nhật BảnKOSU
Hàn QuốcLOK
Chú âmㄌㄨˋ
Hán ngữ Trung cổluk

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 淥
  • Thiều Chửu Nước trong. Cùng nghĩa với chữ lộc [漉]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渌〈形〉 清澈 渌水荡漾清猿啼。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 又如渌水(清澈的水); 渌池(清澈的池塘); 渌洄(清澈回旋的水); 渌浆(清水); 渌老(眼睛的俗称) 渌 〈名〉 水名 同醲” 渌lù ⒈水清。 ⒉渌水,在湖南省。

Eng

  • CC-CEDICT clear (water), strain liquids

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 淥 · 淥