湓
bồn
Hán Việt: bồn · Pinyin: pén
Tổng quan
nước chảy tên một con sông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pén |
|---|---|
| Hán Việt | bồn |
| Quảng Đông | pun4 |
| Nhật Bản | AHURERU |
| Hàn Quốc | 분 |
| Chú âm | ㄆㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | buon |
| Phản thiết | 芳問切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sông {Bồn}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vùn vùn vụt [Eng: rapidly, swiftly, fast, move rapidly]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 水漲滿溢出。參見「湓涌」、「湓溢」等條。 [名] 河川名。位於大陸地區江西省,源出瑞昌縣清湓山,流經九江縣注入長江。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 湓〈动〉 水往上涌 河水湓溢。--《汉书·沟洫志》 又如湓涌(水翻腾涌流) 漫溢 湓〈名〉 山名 水名。湓水。今名龙开河 明年秋,送客湓浦口。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 湓pén ⒈水上涌。 ⒉湓水,在江西省。 湓pèn 1.见"湓流"。
Eng
- CC-CEDICT flowing of water|name of a river
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【韻會】【正韻】蒲奔切【集韻】步奔切,𠀤音盆。水名。【地理通釋】潯陽縣,本湓城。【唐志】江州有湓城戍。【何晏·九江志】靑湓山有井,形如盆,因號湓水,城曰湓城,浦曰湓浦,江州故有湓江。一曰水涌也。【前漢·溝洫志】河水湓溢。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤普悶切,音噴。【蒼頡篇】湓,水聲也。【郭璞·江賦】湓流雷煦而電激。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤蒲悶切,音坌。義同。 又【博雅】漬也。亦作盆。【通雅】湓溢,滿起也。 又【集韻】芳問切,音瀵。義同。或作㖹。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥁳