湜
thực
Hán Việt: thực · Pinyin: shí
Tổng quan
nước trong tinh khiết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shí |
|---|---|
| Hán Việt | thực |
| Quảng Đông | sat6 |
| Nhật Bản | KIYOI |
| Hàn Quốc | 식 |
| Chú âm | ㄕˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjik |
| Phản thiết | 丞職切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nước trong suốt đáy.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thục Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiên Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「湜湜」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 湜shí水清的样子~ ~泉水。
Eng
- CC-CEDICT clear water|pure
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】常職切【集韻】【韻會】【正韻】丞職切,𠀤音殖。【說文】水淸底見也。一曰持正貌。【詩·邶風】涇以渭濁,湜湜其沚。【箋】言持正守初,如沚然不動搖也。【類篇】或作㵓。
Thuyết Văn
水淸見底也。 从水。是聲。 詩曰。湜湜其止。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作底見。依詩釋文正。邶風曰。涇以渭濁。湜湜其止。毛云。涇渭相入而淸濁異。按毛本作止。鄭乃作沚。毛意涇以入渭而形已濁。且以已形渭之湜湜然淸澂。喻君子以新昏而不潔已。且以已而益見新昏之可安。止者、水之澂定也。鄭易止爲沚。云小渚曰沚。湜湜、持正皃。喻君子得新昏。故謂已惡。已之持正守初。如沚然不動搖。是其訓湜字、比傅是字之解爲之。非水淸見底之謂矣。 常職切。古音在十六部。 古今各本及玉篇、集韵、類篇皆作止。毛詩舊文也。傳於蒹葭云。小渚曰沚。於此無文。可以證矣。鄭箋當有止讀爲沚之文。淺人刪之。而竝改經文。
【湜】 (thực) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 是 (thị) Phiên thiết: Thường chức thiết Thượng tự: 常 (thường) | Hạ tự: 職 (chức) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) thanh (trong; sạch; rõ ràng) kiến (Thấy) để (Đáy. Như {thủy để…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㵓