mǐn mẫn

Hán Việt: mẫn · Pinyin: mǐn

Tổng quan

(chữ cổ dùng trong thụy hiệu của quân chủ) biến thể cũ của 憫 悯[min3]

湣1. · 湣2. · 齐湣王 · 湣湣 · 滑湣 · 玄湣 · 眩湣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmǐn
Hán Việtmẫn
Quảng Đôngfan1
Nhật BảnBIN
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổminx
Phản thiết呼昆切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {mẫn} [閔].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代諡號用字。通「閔」。《集韻.上聲.準韻》:「湣,諡也。史記齊有湣王。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 湣〈名〉 古代谥号用字。同闵” 及其綦也,索为匹夫,不可得也,齐湣、宋献是也。--《荀子》 湣mǐn〈古〉谥号用字。战国时有齐~王。泯mǐn灭,尽~灭。~绝。

Eng

  • CC-CEDICT (ancient character used in posthumous titles of monarchs)|old variant of 憫|悯[min3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】美隕切【正韻】弭盡切,𠀤音閔。諡也。與閔通。春秋宋閔公,魯閔公。史記宋魯世家作湣公。 又【集韻】眉貧切,音珉。義同。 又眠見切,音麪。元湣,混合也。或作惽。亦省作泯。【司馬相如·大人賦】紅杳眇以元湣。【註】言光彩相耀。幽藹炫亂也。 又呼昆切,音昏。滑湣,未定之謂。【莊子·齊物論】置其滑湣,以隸相尊。湣,徐邈音昬。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㬆