kuì hội

Hán Việt: hội · Pinyin: kuì

Tổng quan

溃脓[hui4 nong2] cách phát âm ở Đài Loan [kui4] (dạng kết hợp) (nước lũ) vỡ đập hoặc đê (dạng kết hợp) phá vỡ vòng vây quân sự (dạng kết hợp) bị đánh bại bị tràn ngập sụp đổ (dạng kết hợp) mưng mủ loét

溃乱 · 溃兵 · 溃军 · 溃决 · 溃围 · 溃坝 · 溃敌 · 溃散

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuì
Hán Việthội
Quảng Đôngkui2
Chú âmㄎㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổghuaih
Baxter-Sagart[gʷ]ˤ[ə]j-s
Hán ngữ Thượng cổ[gʷ]ˤ[ə]j-s
Phản thiết戸代切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 潰
  • Thiều Chửu Vỡ ngang, nước phá ngang bờ chắn mà chảy tóe vào gọi là {hội}. Như {hội đê} [潰隄] vỡ đê. Tan lở, dân bỏ người cai trị trốn đi gọi là {hội}. Vỡ lở, binh thua trận chạy tán loạn gọi là {hội}. Giọt sẩy vỡ mủ cũng gọi là {hội}. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Quảng sang hội xú, triêm nhiễm…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 溃 (形声。从水,贵声。本义水冲破堤岸) 同本义 溃,决也。--《说文系传》 溃,漏也。--《说文》 溃,旁决也。--《苍颉篇》 不遵其道曰洚,亦曰溃。--《水经注·河水》注 沸溃渝溢。--木华《海赋》。注乱流貌。” 溃淡淡而并入。--宋玉《高唐赋》。注水相交过也。” 渟涔障溃。--《文选·长笛赋》 千丈之堤,以蝼蚁之穴溃。--《韩非子·喻老》 川壅而溃,伤人必多。--《国语·周语上》 溃渭洞河。--班固《西都赋》 又如溃围(突围);溃冒(冲决泛滥);溃溢(堤防崩溃,洪水 溃kuì ⒈水冲破堤坝~决。~溢。大水~出。〈引〉冲破包围~围而出。 ⒉散乱,垮台…

Eng

  • CC-CEDICT used in 潰膿|溃脓[hui4 nong2]|Taiwan pr. [kui4]
  • CC-CEDICT (bound form) (of floodwaters) to break through a dam or dike|(bound form) to break through (a military encirclement)|(bound form) to be routed; to be overrun; to fall to pieces|(bound form) to fester; to ulcerate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡對切,音繪。【前漢·文帝紀】大水潰出。【註】旁決曰潰。 又亂也。【詩·大雅】潰潰回遹。 又散也。【左傳·文三年】民逃其上曰潰。【公羊傳】國曰潰,邑曰叛。 又遂也。【詩·小雅】是用不潰于成。 又怒也。【詩·邶風】有洸有潰。【韓詩】潰潰,不善之貌。 又水相交過曰潰。【宋玉·高唐賦】潰淡淡而𠀤入。 又潰濩,水勢相激貌。【郭璞·江賦】潰濩泧漷。 又【集韻】胡隈切,音回。義同。 又戸代切,音𢞐。與瀣同。 又胡骨切,音搰。決也。

Thuyết Văn

漏也。 从水。䝿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漏當作屚。屋穿水下也。左傳。凡民逃其上曰潰。此引伸之義。小雅、大雅毛傳皆曰。潰、遂也。此皆謂假潰爲遂。 胡對切。十五部。

【潰】 (hội) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 䝿 (quý) Phiên thiết: Hồ đối thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 對 (đối) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hội (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lậu (Thấm ra) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤀭 · 𤃘 · 溃 · 溃 · 潰 · 溃 · 潰