滬
hỗ
Hán Việt: hỗ · Pinyin: hù
Tổng quan
tên gọi tắt của Thượng Hải
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hù |
|---|---|
| Hán Việt | hỗ |
| Quảng Đông | wu6 |
| Mân Nam | hōo |
| Nhật Bản | KO |
| Hàn Quốc | 호 |
| Chú âm | ㄏㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghox |
| Phản thiết | 𠋫古切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Hỗ Độc} [滬瀆] sông Hỗ Độc, ở vào địa hạt tỉnh Giang Tô [江蘇], nên bây giờ gọi xứ Thượng Hải [上海] là đất Hỗ. Cái đăng bắt cá.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代捕魚用的竹柵。唐.戴叔倫〈留別道州李使君圻〉詩:「漁滬擁寒溜,畬田落遠燒。」宋.陸游〈村舍〉詩:「潮生漁滬短,風起鴨船斜。」 2.大陸地區上海市的簡稱。如:「京滬鐵路」、「滬杭甬鐵路」。
Eng
- CC-CEDICT short name for Shanghai
ja
- JMdict Shanghai (China)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】𠋫古切【集韻】後五切,𠀤音戸。𤣥滬,水名也。 又【陸龜蒙·漁具詠序】綱罟之流,列竹於海澨曰滬。【註】吳人今謂之籪。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 沪 · 沪 · 沪 · 沪