漨
Tổng quan
(tên một con sông cổ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | fung4 |
|---|---|
| Hàn Quốc | 봉 |
| Chú âm | ㄈㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | byung |
| Phản thiết | 符容切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vũng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vùng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Eng
- CC-CEDICT (name of an ancient river)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤符容切,音逢。水名。【山海經】單狐之山,漨水出焉。 又【集韻】蒲蒙切,音蓬。漨浡,煩鬱也。【左思·吳都賦】歊霧漨浡。 又蒲蠓切,音菶。漨滃,水灒貌。【集韻】或作浲。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 浲 · 浲