澍
chú
Hán Việt: chú · Pinyin: shù
Tổng quan
chú [Eng: [shù] rain fall
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shù |
|---|---|
| Hán Việt | chú |
| Quảng Đông | syu6 |
| Mân Nam | tshū |
| Nhật Bản | URUOU |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄕㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyoh |
| Phản thiết | 常句切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 遇 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mưa phải thời. Tưới mát, mưa thấm nhuần vật gọi là {chú} [澍]. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Kì vũ phổ đẳng, tứ phương câu hạ, lưu chú vô lượng} [其雨普等, 四方俱下, 流澍無量] (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ [藥草喻品第五]) Trận mưa đó khắp cùng, bốn phương đều xối xuống, dòng nước thấm nhuần vô lượng. Vì thế n…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 及時的雨。宋.陸游〈喜雨〉詩:「樂哉甘澍及時至,九衢一洗塵沙黃。」 [動] 1.降、落。宋.王禹偁〈對雪示嘉祐〉詩:「秋來連澍百日雨,禾黍漂溺多不收。」《水滸傳》第九四回:「喬冽揭榜上壇,甘霖大澍。」 2.潤澤、滋潤。《淮南子.泰族》:「若春雨之灌萬物也,……無地而不澍,無物不生。」漢.王充《論衡.雷虛》:「說雨者以為天施氣。天施氣,氣渥為雨,故雨潤萬物,名曰澍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 澍 (形声。从水,尌声。本义及时雨) 同本义 澍,时雨也。--《说文》 群生澍濡。雨润万物名曰澍。--司马相如《难蜀父老文》 连获甘澍,岁时丰稔。--《后汉书·段熲传》 又如澍雨(及时雨);澍降(降雨);澍霖(及时雨) 澍 降 未及还宫而澍雨。--《后汉书》 又如澍雨(降雨) 雨水滋润 若春雨之灌万物也,浑然而流,沛然而施,无地而不澍。--刘安《淮南子·泰族》 又如澍泽(沾濡滋润。亦指滋润万物的及时雨);澍濡(雨水滋润万物。引申指善施恩泽,或指承受恩泽) 澍shù及时的雨~雨。〈引〉润泽。 澍zhù 1.灌注;倾泻。 2.见"澍意"。
Eng
- CC-CEDICT moisture|timely rain
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】常句切【集韻】【韻會】朱戍切,𠀤音注。【說文】時雨澍生萬物。 又借作霑濡滋植意。【司馬相如·難蜀父老文】羣生澍濡。 又與注同。水流射也。【王褒·洞簫賦】聲礚礚而澍淵。【註】澍與注,古字通。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤殊遇切,音樹。義同。
Thuyết Văn
時雨也。所㠯樹生萬物者也。 从水。尌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依魏都賦注、後漢明帝紀注補五字。樹舊譌澍。今正。樹澍以曡韵爲訓。難蜀父老曰。羣生澍濡。 當句切。古音在四部。
【澍】(chú) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 尌 (thụ) Phiên thiết: 當句切 → đương + câu Nghĩa: 時雨 vậy。所㠯樹sinh (sinh ra)萬物 giả (là) vậy。 từ thủy (nước)。尌 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 霔 · 㴻 · 霔