澗

jiàngiảnNôm giản

Hán Việt: giản · Pinyin: jiàn · Nôm: giản

Tổng quan

Khe, suối, chỗ giữa hai miền núi gần nước cũng gọi là giản. Nguyễn Trãi [阮廌] : Hoa lạc giản lưu hương [花落澗流香] (Du sơn tự [斿山寺]) Hoa rụng, dòng suối trôi mùi…

海澗國 · 澗井 · 澗戶 · 澗房 · 澗松 · 澗棲 · 澗槃 · 澗槽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiàn
Hán Việtgiản
Âm Nômgiản
Quảng Đônggaan2
Mân Namkan2
Nhật BảnTANI
Hàn Quốc간
Chú âmㄐㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkranh
Baxter-Sagart[k]ˤra[n]-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤra[n]-s
Phản thiết古晏切
Thanh mẫu見
Vận諫
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khe, suối, chỗ giữa hai miền núi gần nước cũng gọi là giản. Nguyễn Trãi [阮廌] : Hoa lạc giản lưu hương [花落澗流香] (Du sơn tự [斿山寺]) Hoa rụng, dòng suối trôi mùi thơm

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm giản giản (khe giữa núi) [Eng: modern form of 㵎, brook, mountain stream]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: giản Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 山間的流水。如:「溪澗」。唐.韋應物〈滁州西澗〉詩:「獨憐幽草澗邊生,上有黃鸝深樹鳴。」

Eng

  • CC-CEDICT mountain stream
  • JMdict 10^36
  • JMdict undecillion

ja

  • JMdict 澗(かん)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 礀 · 㵎 · 𡼏 · 𡼥 · 𧯎 · 涧 · 磵 · 礀 · 涧 · 磵 · 涧