mǐn thằng

Hán Việt: thằng · Pinyin: mǐn

Tổng quan

tên một con sông ở Sơn Đông

澠1. · 澠2. · 澠淄 · 澠阨 · 澠池會 · 崤澠 · 淄澠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmǐn
Hán Việtthằng
Quảng Đôngjing4
Nhật BảnSHOU
Chú âmㄇㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổmjinx
Phản thiết彌兗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sông Thằng. Một âm là {mẫn}. Sông Mẫn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「澠池」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 澠池|渑池[Mian3 chi2], a county in Henan
  • CC-CEDICT name of a river in Shandong

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】食陵切【集韻】【韻會】【正韻】神陵切,𠀤音繩。水名。【春秋釋例】澠水,出齊國臨湽縣北。 又水名,在蜀。【山海經】巴國有巴遂山,澠水出焉。 又【廣韻】武盡切【集韻】【韻會】弭盡切,𠀤音冺。澠池,水名。亦縣名。亦作黽池。【水經注】漢景帝三年,因崤黽之地以目縣。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤彌兗切,音緬。義同。通作沔。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 渑 · 渑 · 渑