澣
cán
Hán Việt: cán · Pinyin: huǎn
Tổng quan
biến thể của 浣[huan4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huǎn |
|---|---|
| Hán Việt | cán |
| Quảng Đông | fun2 |
| Nhật Bản | ARAU |
| Hàn Quốc | 한 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuanx |
| Phản thiết | 侯旰切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 緩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ [浣].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同「浣」。
Eng
- CC-CEDICT variant of 浣[huan4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】胡管切【集韻】戸管切【韻會】合管切,𠀤音緩。濯衣垢也。【詩·周南】薄澣我衣。【鄭康成·內則註】足曰澣。 又俗以上澣,中澣,下澣爲上旬,中旬,下旬。【楊愼曰】本唐官制,十日一休沐,今襲用之。或省作浣。 又【集韻】侯旰切,音翰。同瀚。【說文】本作𤃬。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 浣 · 𣴟 · 𣴼 · 𤃬 · 浣 · 浣 · 浣