tần

Hán Việt: tần

Tổng quan

tiếp cận giáp với gần

濒临 · 濒于 · 濒危 · 濒死 · 濒河 · 濒海 · 濒灭 · 濒近

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbīn
Hán Việttần
Quảng Đôngban1
Chú âmㄅㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổpjin
Baxter-Sagartpi[n]
Hán ngữ Thượng cổpi[n]
Phản thiết毗賓切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 瀕
  • Thiều Chửu Bến. Đất gần nước. Gần, sắp. Như {tần hành} [瀕行] sắp đi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 濒 (形声。从水,频声。本义水边) 同本义 是故昔者舜耕于历山,陶于河濒。--《墨子·尚贤》 行举濒河之郡。--《汉书·成帝纪》。师古曰滨,水涯也。” 濒海之观毕至。--《汉书·贾山传》 濒 靠近;临近 濒南山,近夏阳。--《汉书·地理志》 又如濒危;濒近;濒于(亦作濒於”。指临近某种坏的遭遇) 濒 bīn接近南~长江、~临绝境。 【濒临】紧接~太平洋、~崩溃。 【濒危】接近危难。

Eng

  • CC-CEDICT to approach|to border on|near

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【正韻】𠀤𤰞民切,音賓。水厓也。【前漢·成帝紀】瀕河之郡。 又同濱。【書·禹貢】海濱廣斥。【前漢·地理志】引作瀕。 又【玉篇】浦民切【正韻】毗賓切,𠀤音頻。義同。【說文】本作𩔤。

Thuyết Văn

水厓、人所賔附也。 顰戚不歬而止。从頁。从涉。 凡𩕘之屬皆从𩕘。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

厓今之涯字。附當作駙。馬部曰。駙、近也。瀕賔以㬪韵爲訓。瀕今字作濵。召旻傳曰。瀕、厓也。采蘋、北山傳皆曰。濵、厓也。今字用頻訓數。攷桑柔傳曰頻、急也。廣雅曰頻頻、比也。此從附近之義引申之。本無二字二音。而今字妄爲分別。積習生常矣。 顰戚各本作𩕘戚。今正。此以顰戚釋从頁之意也。將涉者、或因水深。顰眉蹙頞而止。故字从涉頁。符眞切。按當必鄰切。十二部。

【瀕】 (tần) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 頁 (hiệt (Đầu.)) + 涉 (thiệp (Lội. Lội qua sông gọ)) + 𩕘 (𩕘) Nghĩa: thủy (Nước.) nhai (Bên. Như {nhai ngạn})、 nhân (Người) sở (Xứ sở. Như {công sở}) tân (*) phụ (Bám) vậy。 tần (Nhăn mày. Như {hoặc ) thích (Thương. Như {ai thíc) bất (Chẳng. Như {bất khả}) tiền (Nguyên là chữ {tiền}) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䧬 · 𤄹 · 濒 · 濱 · 濵 · 濒 · 瀕 · 濒 · 瀕