濒危

bīn wēitần nguy

Hán Việt: tần nguy · Pinyin: bīn wēi

Tổng quan

lâm nguy; sắp nguy

新华 · Tân Hoa Đại lục

接近危险的境地,指人病重将死或物种临近灭绝:病人~, ~动物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

接近危險的境地。如:「由於祖父病重瀕危,醫生要我們做好心理準備。」清.和邦額《夜譚隨錄.卷四.鬼哭》:「貴陽太守某公之母,病瀕危,親戚鄰里來候問者,皆設酒肴於廳上款之。」

Cấu tạo: 瀕 (tần) + 危 (nguy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị đe doạ (loài)
  • Cihui gặp nguy hiểm sắp xảy ra
  • Cihui nguy kịch
  • Tần suất từ tần nguy: lâm nguy/sắp nguy; sắp nguy
  • Biên soạn 瀕危 bīnwēi* v.o. 1. be in imminent danger 2. be critically ill

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接近危險的境地。如:「由於祖父病重瀕危,醫生要我們做好心理準備。」清.和邦額《夜譚隨錄.卷四.鬼哭》:「貴陽太守某公之母,病瀕危,親戚鄰里來候問者,皆設酒肴於廳上款之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接近危险的境地,指人病重将死或物种临近灭绝:病人~, ~动物。
  • Kaggle Zh-Vi in extremity

Eng

  • Cihui endangered (species); in imminent danger; critically ill
  • Tần suất từ 瀕危 bīnwēi* v.o. 1. be in imminent danger 2. be critically ill

Đức

  • Handedict todgeweiht

Từ liên quan

Gần nghĩa

濒危物种 · 危亡 · 危劇 · 危及 · 危困 · 危城 · 危境 · 危害