濒于
tần vu
Hán Việt: tần vu · Pinyin: bīn yú
Tổng quan
gần kề; trên lề; bên bờ; sắp; gần như; hầu như; đến nơi; sẽ bị (dùng khi gặp tình huống̣ xấu). nguy đến nơi 瀕於絕望. gần như tuyệt vọng 瀕於破產. sắp phá sản tới nơi 瀕於死亡. chết đến nơi rồi
临近; 接近(用于坏的遭遇):~危境, ~绝望, ~破产。
Nghĩa
Việt
- Cihui gần đến
- Cihui đang đến gần (sụp đổ)
- Tần suất từ trên lề; bên bờ; sắp; gần như; hầu như; đến nơi; sẽ bị
- Biên soạn v.p. be on brink of
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 临近; 接近(用于坏的遭遇):~危境, ~绝望, ~破产。
- Kaggle Zh-Vi on the brink of
Eng
- Cihui near to; approaching (collapse)
- Tần suất từ v.p. be on brink of
Đức
- Handedict kurz davor