Pinyin:

Tổng quan

nhiều đông đúc

濔迤 · 濔漫 · 濔濔 · 濔迆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngmai5
Nhật BảnDEI
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄧˇ
Hán ngữ Trung cổmjex
Baxter-Sagartnɨjʔ
Hán ngữ Thượng cổnɨjʔ
Phản thiết母婢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhẫy trơn nhẫy [Eng: smooth, even]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 水滿的樣子。《說文解字.水部》:「濔,滿也。」

Eng

  • CC-CEDICT many|numerous

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】奴禮切【集韻】【韻會】【正韻】乃禮切,𠀤音禰。【說文】水滿也。與瀰同。 又衆也。【詩·齊風】垂轡濔濔。 又【鮑昭·蕪城賦】濔迤平原。【註】濔,相連漸平之貌。 又【廣韻】綿婢切。【集韻】母婢切,𠀤音弭。義同。【集韻】或作𣴱沔。

Thuyết Văn

水滿也。 从水。爾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依詩釋文補水字。邶風曰。河水瀰瀰。毛云。瀰瀰、盛皃。玉篇曰。亦瀰字。按盧氏文弨曰。漢地理志。邶詩云河水。字从姓爲聲。謂新臺也。俗譌爲洋洋。師古謂邶無此句。 奴禮切。古音在十六部。

【濔】 (nhễ ⟨nhẫy|nhĩ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 爾 (nhãi) Phiên thiết: Nô lễ thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 禮 (lễ) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nễ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) mãn (Đầy đủ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 沵 · 𤁶 · 𤅤 · 沵 · 沵