濠
hào
Hán Việt: hào · Pinyin: háo
Tổng quan
hào nước
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | háo |
|---|---|
| Hán Việt | hào |
| Quảng Đông | hou4 |
| Mân Nam | ho5 |
| Nhật Bản | HORI |
| Hàn Quốc | 호 |
| Chú âm | ㄏㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghau |
| Phản thiết | 胡刀切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái hào.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hào Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hào Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hào Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 護城河。《文選.江淹.雜體詩.劉太尉》:「飲馬出城濠,北望沙漠路。」《水滸傳》第六一回:「城高地險,塹闊濠深。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 濠〈名〉 水名 游于濠梁之上。--《庄子·秋水》。司马注水名也。” 又如濠上(濠水之滨);濠梁(濠水上的桥梁。引申指逍遥闲游之地);濠濮闲想(相传庄子与惠施优游濠梁之上,又庄子曾钓于濮水,拒绝楚王的聘请,因以濠濮比喻消遥闲居、清淡 无为的思绪) 护城河 古州名。濠州 濠háo ⒈护城河城~。 ⒉沟渠,沟~沟。战~。防空~。 ⒊濠水,在安徽省。
Eng
- CC-CEDICT trench
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡刀切,音豪。水名,在鍾離。【水經注】水出莫耶山東北之溪。 又州名。【廣輿記】江南鳳陽府,秦屬九江郡,東漢爲鍾離侯國,隋唐宋曰濠州。又城下池也。通作壕。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư