lạc

Hán Việt: lạc · Pinyin:

Tổng quan

tên một con sông

濼1. · 濼2. · 淫濼 · 溏濼 · 漁濼 · 瀦濼 · 雨濼 · 魚濼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlạc
Quảng Đôngbok6
Nhật BảnROKU
Chú âmㄌㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổlak
Baxter-Sagart[r]ˤawk
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤawk
Phản thiết盧谷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sông Lạc. Một âm là {bạc}. Cái hồ, cái ao to.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lạc sông Lạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc) [Eng: Luò River in Shandong province, China]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 湖泊。通「泊」。《大宋宣和遺事.亨集》:「直奔梁山濼上。」

Eng

  • CC-CEDICT name of a river

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤盧谷切,音祿。【說文】齊魯閒水也。【玉篇】水在濟南。【水經注】濼水,出歷縣故城西南泉源上。 又【集韻】【韻會】𠀤盧督切,音磟。又【廣韻】【集韻】𠀤普木切,音朴。又【廣韻】盧各切【集韻】【韻會】【正韻】歷各切,𠀤音洛。義𠀤同。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤匹各切,音粕。【玉篇】陂濼也。一曰大池,山東名濼,幽州名淀,俗作泊。 又【廣韻】郞擊切【集韻】郞狄切,𠀤音歷。藥草名。【爾雅·釋草】濼,貫衆。 又【集韻】弋灼切,音藥。又式灼切,音爍。義𠀤同。或从艸作𤄶。【集韻】或作𤃸。亦省作㴖。

Thuyết Văn

齊魯閒水也。 从水。樂聲。 春秋傳曰。公會齊侯于濼。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

春秋桓十八年。公會齊侯於濼。三經三傳皆同。杜曰。濼水在濟南歴城縣。西北入濟。水經注濟水篇曰。濟水、又逕盧縣故城北。又逕什城北。又東北、右會玉水。又東北、濼水入焉。水出歴城縣故城西南。春秋桓公十八年公會齊侯於濼是也。俗謂之娥英水。合大明湖、歴水北流注於濟。齊乘曰。小淸河之在歴城者、卽古濼水。按今山東濟南府歴城縣小淸河源出縣西。東經章邱、鄒平、長山、新城。入靑州府高苑縣。至博興縣合時水入海。而章邱以下淤塞。濼水東北入大淸河。 盧谷切。古音在二部。經典釋文引說文匹沃反。此蓋音隱文也。玄應曰。凡陂池、山東名爲濼。匹博切。鄴東有鸕鷀濼是也。幽州呼爲淀。音殿。按濼泊古今字。如梁山泊是也。

【濼】 (lạc ⟨bạc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 樂 (lạc) Phiên thiết: Lô cốc thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lược (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tề (Chỉnh tề) lỗ (Đần độn. Tư chất khô) gian (Khoảng giữa.) thủy (Nước.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䨰 · 𤄶 · 泺 · 泺 · 泊 · 泺