瀑
bộc
Hán Việt: bộc · Pinyin: bào
Tổng quan
mưa rào (mưa) thác nước
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bào |
|---|---|
| Hán Việt | bộc |
| Quảng Đông | bou3 |
| Mân Nam | phok8 |
| Nhật Bản | NIWAKAUME |
| Hàn Quốc | 폭 |
| Chú âm | ㄅㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bauh |
| Baxter-Sagart | [b]ˤawk |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ˤawk |
| Phản thiết | 弼角切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nước dốc, suối, nước chảy trên ghềnh xuống trông như tấm vải gọi là {bộc bố} [瀑布]. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Phi bộc phi phi lạc kính hàn} [飛瀑霏霏落鏡寒] (Mộng sơn trung [夢山中]) Thác nước bay phơi phới như tấm gương lạnh rơi xuống.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 水激飛。《文選.郭璞.江賦》:「揮弄灑珠,拊拂瀑沫。」 [名] 河川名。即瀑河,位大陸地區河北省境內。 [形] 迅疾的。如:「瀑風」、「瀑雨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瀑 bao (形声。从火,虹声。本义爆烈) 急雨,暴风雨 瀑,疾雨也。《诗》曰终风且瀑”。--《说文》 水名。明、清时名宽门、豹河,今名瀑河 瀑 水飞溅 一种烹调法。将肉食切好,用开水略煮或用热油快煎,以便食用。今作爆” 煮瀑得熟,也得充饥。--《水浒传》 瀑〈名〉 pu (形声。从水,暴声,本义急雨) 瀑布 瀑,疾雨也。--《说文》 终风且 瀑pù ⒈ 瀑bào 1.急雨。 2.水飞溅。 3.一种烹调法。将肉食切好,用开水略煮或用热油快煎,以便食用。
Eng
- CC-CEDICT shower (rain)
- CC-CEDICT waterfall
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】平報切【韻會】薄報切,𠀤音暴。【說文】疾雨也。 又沫也。【郭璞·江賦】拊拂瀑沫。 又【廣韻】蒲木切【集韻】【韻會】【正韻】步木切,𠀤音僕。飛泉懸水也。【孫綽·遊天台山賦】瀑布飛流以界道。 又【集韻】弼角切,音雹。𤀰瀑,水沸聲。【左思·蜀都賦】龍池𤀰瀑。 又濆瀑,波浪涌起之貌。【郭璞·江賦】渨㵽濆瀑。本作𤄗。
Thuyết Văn
疾雨也。 从水。曓聲。 詩曰。終風且𤄗。 一曰沫也。 一曰𤄗、霣也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
曓疾有所趣也。故从水、从曓、爲疾雨。 平到切。二部。 詩邶風文。按毛詩終風且曓傳曰。曓、疾也。卽指風言。許所據葢三家詩。 沬一作沬。誤。馬融長笛賦曰。山水猥至。𤀰噴沫。噴沫、水跳沫也。𤀰、噴沬皃。蜀都賦亦曰。龍池𤀰濆其隈。濆當作噴。江賦曰。拊拂沬。 雨部曰。霣、雨也。齊人謂靁爲霣。
【瀑】(bộc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 曓 (báo) Phiên thiết: 平到切 → bình + đáo Nghĩa: 疾雨 vậy。 từ thủy (nước)。曓 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。chung (kết thúc)風且𤄗。 Một thuyết khác: 沫 vậy。 Một thuyết khác: 𤄗、霣 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤃵 · 𤄗