瀑流
bộc lưu
Hán Việt: bộc lưu · Pinyin: pù liú
Tổng quan
(術語)三界之煩惱。能漂流善品。故名瀑流。俱舍論二十曰:「極漂善品,故名瀑流。」瀑或作暴誤。☸
1.方言。喷涌的泉水。 2.犹洪流。
Nghĩa
Việt
- Cihui (術語)三界之煩惱。能漂流善品。故名瀑流。俱舍論二十曰:「極漂善品,故名瀑流。」瀑或作暴誤。☸
- Tần suất từ [bktd] bạo lưu (術語)三界之煩惱。能漂流善品。故名瀑流。俱舍論二十曰:「極漂善品,故名瀑流。」瀑或作暴誤。☸
- Biên soạn cascade; waterfall; cataract M:¹tiáo
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。喷涌的泉水。 2.犹洪流。
Eng
- Cihui 瀑流 ùliú* n. cascade; waterfall; cataract M:¹tiáo
- Tần suất từ n. cascade; waterfall; cataract M:¹tiáo