瀑布

pù bùbộc bố

Hán Việt: bộc bố · Pinyin: pù bù

Tổng quan

thác nước; thác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.从悬崖或河床纵断面陡坡处倾泻下的水流。远看如挂着的白布。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

水由高處直瀉而下,遠望似布垂落,稱為「瀑布」。北魏.酈道元《水經注.江水注》:「懸泉瀑布,飛漱其間。」《西遊記》第一回:「順澗爬山,直至源流之處,乃是一股瀑布飛泉。」

Cấu tạo: 瀑 (bộc) + 布 (bố)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn waterfall; cataract M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水由高處直瀉而下,遠望似布垂落,稱為「瀑布」。北魏.酈道元《水經注.江水注》:「懸泉瀑布,飛漱其間。」《西遊記》第一回:「順澗爬山,直至源流之處,乃是一股瀑布飛泉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.从悬崖或河床纵断面陡坡处倾泻下的水流。远看如挂着的白布。
  • Kaggle Zh-Vi chute

Eng

  • JMdict waterfall
  • JMdict cataract
  • JMdict cascade
  • Cihui waterfall

Đức

  • Handedict Wasserfall

ja

  • JMdict 瀑布(ばくふ)

other

  • Nguồn khác Dòng nước trên cao đổ xuống, như tấm vải vắt. Tức tháo nước. Cũng là Bộc lưu 瀑流

Từ liên quan

Gần nghĩa

布丁 · 布下 · 布什 · 布伍 · 布依 · 布偶 · 布匹 · 布史