瀑布
bộc bố
Hán Việt: bộc bố · Pinyin: pù bù
Tổng quan
thác nước òng nước trên cao đổ xuống, như tấm vải vắt. Tức tháo nước. Cũng là Bộc lưu 瀑流. bộc bố bộc bố ☆Dòng nước trên cao đổ xuống, như tấm vải vắt. Tức tháo nước. Cũng là Bộc lưu 瀑流.
Nghĩa
Việt
- Cihui thác nước òng nước trên cao đổ xuống, như tấm vải vắt. Tức tháo nước. Cũng là Bộc lưu 瀑流. bộc bố bộc bố ☆Dòng nước trên cao đổ xuống, như tấm vải vắt. Tức tháo nước. Cũng là Bộc lưu 瀑流.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水由高處直瀉而下,遠望似布垂落,稱為「瀑布」。北魏.酈道元《水經注.江水注》:「懸泉瀑布,飛漱其間。」《西遊記》第一回:「順澗爬山,直至源流之處,乃是一股瀑布飛泉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从悬崖或河床纵断面陡坡处倾泻下的水流。远看如挂着的白布。
- Tân Hoa Tự Điển 1.从悬崖或河床纵断面陡坡处倾泻下的水流。远看如挂着的白布。
Eng
- CC-CEDICT waterfall
- Cihui waterfall
ja
- JMdict waterfall|cataract|cascade