tái đài

Hán Việt: đài · Pinyin: tái

Tổng quan

bồ hóng

燈炱 · 炱朽 · 炱煤 · 恢炱 · 煙炱 · 煤炱 · 小煤炱属 · 小煤炱目

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintái
Hán Việtđài
Quảng Đôngtoi4
Mân Namte
Nhật BảnSUSU
Chú âmㄊㄞˊ
Hán ngữ Trung cổdai
Phản thiết湯來切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tro, muội, mồ hóng. Sắc đen;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 煙氣凝結而成的黑灰。如:「煤炱」、「松炱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炱〈名〉 烟尘。烟气凝积而成的黑灰。俗称烟子 炱,灰炱煤也。从火,台声。--《说文》 积烟为炱煤。--《通俗文》 埃(炱)不漫。--《列子·黄帝》 又如煤炱(亦作炲煤”。煤灰);炱朽(因长期被烟熏而腐烂) 黑色 肾风之状…其色炱。--《素问·风论》 炱tái ⒈烟灰,俗称"烟子"或"煤子"煤~。 ⒉黑色。

Eng

  • CC-CEDICT soot

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】徒哀切【集韻】【韻會】【正韻】堂來切,𠀤音臺。【說文】灰炱,煤也。【集韻】或書作炲。 又【集韻】湯來切,音胎。【玉篇】炱煤,煙塵也。

Thuyết Văn

灰炱煤也。 从火。台聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

通俗文曰。積煙曰炱煤。玉篇曰。炱煤、煙塵也。廣韵曰。炱煤、灰入屋也。 徒哀切。一部。按本部無煤。土部有塺字。玉篇炱煤二文相接。

【炱】 (đài) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 台 (thai) Phiên thiết: Đồ ai thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 哀 (ai) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đài (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hôi (Tro. Lý Thương Ẩn [李) đài (Tro) môi (Than mỏ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 炲 · 㸀 · 𤆃 · 𤊜 · 𤐽 · 𤒞 · 炲