炼
luyệnNôm rịn
Hán Việt: luyện · Pinyin: liàn · Nôm: rịn
Tổng quan
Nung đúc, rèn đúc, xem chữ luyện [鍊]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liàn |
|---|---|
| Hán Việt | luyện |
| Âm Nôm | luỵên |
| Quảng Đông | lin6 |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lenh |
| Phản thiết | 郞旰切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 煉
- Thiều Chửu Nung đúc, rèn đúc, xem chữ luyện [鍊]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm luyện tôi luyện [Eng: smelt, refine; distill, condense]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 炼 (形声。从火,柬声。本义提炼) 同本义。用加热等方法使物质溶化并趋于纯净或坚韧 炼,铄冶金也。--《说文》。王筠曰煉鍊同字。” 鍊药瞩虚幌。--江淹《杂体诗·王征君》 公宫令舍之堂,皆以炼铜为柱质。--《韩非子·十过》 何意百炼钢,化为绕指柔。--刘琨《重赠卢谌》 又如提炼(用理化方法从化合物或混合物中提取); 精炼(提炼精华,除去杂质); 炼石(烧炼丹石); 炼金(炼丹); 炼汞(道家烧炼金石药物,以制成丹药) 修炼; 锻炼; 造就 服此二物,炼人身体。--《抱朴子·金丹》 炼(煉、鍊)liàn ⒈用加热法制做~焦。~钢材。~乳制品。 ⒉用心琢磨~写字。~造句。~作文。 炼làn 1.腐烂。
Eng
- CC-CEDICT to refine, to smelt
- CC-CEDICT variant of 鏈, 链[lian4], chain, variant of 煉, 炼[lian4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤郞甸切,音練。【說文】鑠治金也。【王充·論衡】女媧氏銷煉五色石。以補蒼天。【玉篇】今亦作鍊。 又【集韻】郞旰切,音𢒞。本作爤。或作爛燗。詳爛字註。
Thuyết Văn
鑠治金也。 从火。柬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
治毛本作冶。誤。今依宋本。鑠治者、鑠而治之。愈消則愈精。高注戰國策曰。練、濯治絲也。正與此文法同。金部曰。鍊、治金也。此加鑠者、正爲字从火。 郞電切。十四部。
【煉】(luyện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) , Thanh phù (聲符): 柬 (giản) Phiên thiết: 郞電切 → lang + điện Nghĩa: 鑠治kim (kim loại) vậy。 từ hỏa (lửa)。柬 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鍊 · 𥒯 · 𧹯 · 炼 · 鍊 · 炼 · 煉 · 炼 · 煉