tai

Hán Việt: tai

Tổng quan

Nguy, nguyên là chữ

天烖 · 沴烖 · 火烖 · 眚烖 · 耫烖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttai
Quảng Đôngzoi1
Nhật BảnWAZAWAAI
Chú âmㄗㄞˉ
Hán ngữ Trung cổcai
Baxter-Sagart[ts]ˤə
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤə

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguy, nguyên là chữ {tai} [災].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「災」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 災|灾[zai1]

Nguồn gốc

surround-upper-right

Khang Hy

【集韻】災本字。詳災字註。【禮·中庸】烖及其身者也。 又【詩·大雅】不烖我躬。【箋】烖,謂見誅伐。 又【爾雅·釋詁】烖,危也。【說文】本作𤈮。从火𢦒。

Thuyết Văn

天火曰烖。 从火。𢦔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

春秋宣十六年。夏。成周宣謝火。左傳曰。人火之也。凡火、人火曰火。天火曰災。按經多言災。惟此言火耳。引申爲凡害之偁。十五年傳曰。天反時爲災。地反物爲妖。民反德爲亂。亂則妖災生。 祖才切。一部。今惟周禮作烖。經傳多借菑爲之。菑或譌爲薔。

【烖】 (tai) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 火 (hỏa (Lửa.)) Nghĩa: thiên (Bầu trời.) hỏa (Lửa.) nói rằng tai (Nguy)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 災 · 灾 · 菑 · 灾 · 災 · 災 · 灾 · 菑