mèn muộn

Hán Việt: muộn · Pinyin: mèn

Tổng quan

nấu trong nồi đậy kín hầm kho

焖烧锅 · 焖肉 · 焖面 · 焖饭 · 焖饼 · 焖扁豆 · 焖牛肉 · 油焖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmēn
Hán Việtmuộn
Quảng Đôngmun1
Chú âmㄇㄣˋ
Hán ngữ Trung cổmuonh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 燜
  • Thiều Chửu Hầm, mịn kín cho lửa nhỏ đun mãi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 焖 紧盖锅盖,用微火把饭菜煮熟 焖mèn盖紧锅盖,不使漏气,用微火将饭菜煮熟~饭。~鸡。肉~青豆。

Eng

  • CC-CEDICT to cook in a covered vessel|to casserole|to stew

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 焖 · 焖 · 燜 · 焖 · 燜