煜
dục
Hán Việt: dục · Pinyin: yù
Tổng quan
rực rỡ huy hoàng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Hán Việt | dục |
| Quảng Đông | juk1 |
| Mân Nam | iok8 |
| Nhật Bản | KAGAYAKU |
| Hàn Quốc | 욱 |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ip |
| Baxter-Sagart | ɢʷrəp |
| Hán ngữ Thượng cổ | ɢʷrəp |
| Phản thiết | 爲立切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rực rỡ. Ngọn lửa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 照耀。《說文解字.火部》:「煜,耀也。」 [形] 盛大的樣子。《文選.班固.東都賦》:「鐘鼓鏗鍧,管弦燁煜。」 [名] 火焰。晉.陸雲〈南征賦〉:「服縣炎揚而晃儵,飛烽戢煜而泱漭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 煜 (形声。从火,昱声。本义照耀) 同本义 日以煜乎昼,月以煜乎夜。--《太玄·元告》 煜 光耀;明亮 煜煜 煜yù ⒈照耀。 ⒉火焰。
Eng
- CC-CEDICT brilliant|glorious
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤余六切,音育。【說文】燿也。【前漢·班固敘傳】其餘焱飛景附,煜霅其閒者,蓋不可勝載。【註】師古曰:煜霅,光貌。 又【玉篇】火焰也。【廣韻】火光。 又【玉篇】盛貌。【班固·東都賦】管絃曄煜。【註】曄煜,盛貌。 又【廣韻】爲立切【集韻】域及切【韻會】弋入切,𠀤音熠。【廣韻】火貌。【廣韻】同焴。
Thuyết Văn
燿也。 从火。昱聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此以雙聲爲訓。 余六切。古音在七部。昱从立聲。煜从昱聲。本音皆在七部。廣韵廿六緝。煜爲立切。古音也。
【煜】 (dục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 昱 (dục) Phiên thiết: Dư lục thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: diệu (Cũng như chữ {diệu} ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 焴 · 𣈫 · 焴