chì

Hán Việt: · Pinyin: chì

Tổng quan

cháy bừng cháy rực rỡ lừng lẫy

熾情 · 熾殖 · 熾灼 · 熾烈 · 熾熱 · 熾燥 · 熾盛 · 熾1.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchì
Hán Việt
Quảng Đôngci3
Mân Namtshi3
Nhật BảnSAKAN
Hàn Quốc
Chú âmㄔˋ
Hán ngữ Trung cổchjih
Baxter-Sagarttʰək-s
Hán ngữ Thượng cổtʰək-s
Phản thiết昌據切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lửa cháy mạnh. Như {sí nhiên bất tức} [熾燃不息] cháy hừng chẳng tắt. Mạnh mẽ, hăng hái. Tô Thức [蘇軾] : {Đạo tặc tư sí} [盜賊滋熾] (Hỉ vủ đình kí [喜雨亭記]) Đạo tặc thêm mạnh.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xế xế tà, xế bóng [Eng: old age, decline of day]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sí Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sí Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sí Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sí Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.火勢旺盛。如:「熾熱」。《韓非子.內儲說下》:「奉熾爐炭,肉盡赤紅。」 2.強盛。《詩經.小雅.六月》:「玁狁孔熾,我是用急。」《資治通鑑.卷二四○.唐紀五十六.憲宗元和十四年》:「晉、宋以來,日益繁熾。」 [動] 燃燒。《左傳.昭公十年》:「柳熾炭于位,將至,則去之。」《水滸傳》第九三回:「李逵從外入來,聽了這幾句說話,心如火熾,口似煙生。」

Eng

  • CC-CEDICT to burn|to blaze|splendid|illustrious

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𧹹、𤎷【玉篇】【唐韻】【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤昌志切,音幟。【爾雅·釋言】熾,盛也。【詩·小雅】玁狁孔熾。【魯頌】俾爾熾而昌。 又同熺。炊也。【左傳·昭十年】柳熾炭于位。【周禮·冬官考工記】鍾氏染羽,以朱湛丹秫,三月而熾之。 又與俶通。【詩·小雅】俶載南畝。【箋】俶讀爲熾。載讀爲葘。【疏】謂耜之熾而入地,以葘殺其草,故方言入地曰熾,反草曰葘也。又【周頌】俶載南畝。【箋】俶載當作熾葘。◎按正字通云:朱傳:俶,始也。載,事也。箋說非。然箋必非無據,今存之。 又叶昌據切,音處。【揚雄·解嘲】三仁去而殷墟,二老歸而周熾,子𣆁死而吳亡,種蠡存而越伯。伯音布,叶下懼舉。

Thuyết Văn

盛也。从火。戠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

昌志切。一部。

【熾】 (sí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 戠 (chực) Phiên thiết: Xương chí thiết Thượng tự: 昌 (xương) | Hạ tự: 志 (chí) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: xí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thịnh (Thịnh) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢧾 · 𢨙 · 𤎷 · 𤐦 · 𧹹 · 炽 · 炽 · 炽