huǐ hủy

Hán Việt: hủy · Pinyin: huǐ

Tổng quan

phá hủy bằng lửa

銷燬 · 燬化 · 燬宅 · 燬廢 · 燬炎 · 燬爇 · 兵燬 · 破燬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuǐ
Hán Việthủy
Quảng Đôngwai2
Nhật BảnYAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄟˇ
Hán ngữ Trung cổhyex
Baxter-Sagarthm(r)jajʔ
Hán ngữ Thượng cổhm(r)jajʔ
Phản thiết虎委切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lửa mạnh cháy rần rật, lấy lửa đốt phá cũng gọi là {hủy}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 烈火。《玉篇.火部》:「燬,烈火也。」《詩經.周南.汝墳》:「魴魚赬尾,王室如燬。」漢.毛亨.傳:「燬,火也。」《晉書.卷八六.張軌傳》:「今王室如燬,百姓倒懸,正是殿下銜膽茹辛厲心之日。」 [動] 燃燒、焚毀。如:「銷燬」、「燒燬」。《晉書.卷六七.溫嶠傳》:「至牛渚磯,水深不可測,世云其下多怪物,嶠遂燬犀角而照之。」

Eng

  • CC-CEDICT to destroy by fire

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】許委切【集韻】虎委切,𠀤音毀。【爾雅·釋言】燬,火也。【玉篇】烈火也。【廣韻】火盛。【詩·周南】王室如燬。【釋文】齊人謂火曰燬。 又【說文】人名。【春秋·僖二十五年】衞侯燬滅郉。 又【集韻】呼臥切,音貨。【爾雅·釋言】火也。郭璞讀。【詩·周南·如燬釋文】亦讀貨。【玉篇】同𤈦𤌋。

Thuyết Văn

火也。从火。毀聲。春秋傳曰。衞侯燬。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

許偉切。按此篆許所本無。當刪。

【燬】(hủy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 毀 (huỷ) Phiên thiết: 許偉切 → hứa + vĩ Nghĩa: hỏa (lửa) vậy。 từ hỏa (lửa)。毀 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。衞侯燬。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㷐 · 𤈦 · 𤌋 · 毁