xiè tiếp

Hán Việt: tiếp · Pinyin: xiè

Tổng quan

họ [Xie4] pha trộn điều chỉnh hòa hợp hài hòa biến thể cũ của 燮[xie4]

燮友 · 燮和 · 燮理 · 燮理陰陽 · 燮伐 · 燮务 · 燮務 · 燮定

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiè
Hán Việttiếp
Quảng Đôngsip3
Mân Namsiap4
Nhật BảnYAWARAGERU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổsep
Baxter-Sagarts.qʰˤ(r)ip
Hán ngữ Thượng cổs.qʰˤ(r)ip
Phản thiết蘇叶切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hòa. Như {tiếp lý âm dương} [燮理陰陽] điều hòa âm dương, là công việc quan Tể tướng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 調和。如:「燮理陰陽」。《文選.張衡.東京賦》:「北燮丁令,南諧越裳。」 [名] 姓。如宋代有燮玄圖。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 燮 (会意。从言,从又炎。表示用言语调和。本义协和;调和) 同本义 燮友柔克。--《书·洪范》 又如燮理阴阳(协调各部门工作);燮和(协和;亦指宰相的政务);燮务(燮理政务) 燮xiè调和,谐和~理(调理)。

Eng

  • CC-CEDICT surname Xie
  • CC-CEDICT to blend|to adjust|to harmonize|harmony
  • CC-CEDICT old variant of 燮[xie4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】蘇叶切【集韻】【韻會】【正韻】悉協切,𠀤音蜨。【說文】从言,从又炎。【爾雅·釋詁】燮,和也。【書·洪範】燮友柔克。【周官】燮理隂陽。【詩·大雅】燮伐大商。 又姓。【正字通】宋御史燮玄圖。 又【玉篇】火熟也。【說文】籀文作𤍛。从𢆉。𢆉音飪。讀若溼。【註】徐鉉曰:𤍛燮二字義相出入。◎按說文玉篇合燮𤍛爲一。集韻燮專訓和。𤍛本作𤏻,專訓大熟。

Thuyết Văn

和也。 从言又。 炎聲。 讀若溼。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋詁。 會意也。言與手皆所以和之。 依小徐有聲字。穌叶切。八部。 與今切音不同而雙聲。

【燮】(tiếp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言又 (ngôn + lại) | Thanh phù (聲符): 炎 (viêm) Phiên thiết: 穌叶切 → tô + diệp | Đọc như: 溼 (thấp) Nghĩa: 和 vậy。 từ ngôn (nói)又。炎 thanh。 đọc như 溼。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 爕 · 㸉 · 𤍛 · 𤎬 · 𤏻 · 𤓖 · 爕