燴

huìquáiNôm rọi

Hán Việt: quái · Pinyin: huì · Nôm: rọi

Tổng quan

Nấu, nấu hổ lốn gọi là tạp quái [雜燴]

油炸燴 · 雜燴菜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuì
Hán Việtquái
Âm Nômdõi
Quảng Đôngkeoi3
Chú âmㄏㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổghuad

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nấu, nấu hổ lốn gọi là tạp quái [雜燴]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khoái khoái (chiên rồi rang) [Eng: braise]
  • Giản Dị Hán Nôm dõi dõi theo; theo dõi [Eng: to follow and search for]
  • Giản Dị Hán Nôm giọi giọi đèn pha, trăng giọi [Eng: to flash, the moon shines]
  • Giản Dị Hán Nôm dọi chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà [Eng: to shine; plumb-line; to leak root of house]
  • Giản Dị Hán Nôm giõi giõi giõi soi (chiếu rọi) [Eng: to illuminate]
  • Giản Dị Hán Nôm rọi rọi đèn [Eng: turn on lamp]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dõi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 一種烹飪方法。將湯汁注入鍋中,加入材料慢火煮,至湯汁不太多時勾芡即成。如:「燴牛肉」、「燴魚」、「燴什錦」。

Eng

  • CC-CEDICT to braise, to cook (rice etc) with vegetables, meat and water

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 烩 · 烩 · 烩