què hoảng

Hán Việt: hoảng · Pinyin: què

Tổng quan

biến thể cũ của 晃[huang3] sáng xem 爌肉[kong4 rou4] ánh lửa biến thể cũ của 曠 旷[kuang4] sáng và rộng rãi

爌肉 · 爌晃 · 爌炾 · 爌熀 · 爌爌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquè
Hán Việthoảng
Quảng Đôngkong3
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄩㄝˋ
Hán ngữ Trung cổhuangx
Phản thiết虎晃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Như chữ {hoảng} [熀]..;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khoáng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爌què 1.烘干﹔烤干。 2.干燥。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 晃[huang3]|bright
  • CC-CEDICT see 爌肉[kong4 rou4]
  • CC-CEDICT flame light

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤苦謗切,音纊。【玉篇】光明也。【廣韻】本作曠。 又【廣韻】呼晃切【集韻】【韻會】虎晃切,𠀤音恍。【廣韻】爌朗,寬明也。 又【廣韻】丘晃切【集韻】苦晃切,𠀤音䡉。義同。【集韻】或作兤黋。 又【廣韻】火光。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤戸廣切,音愰。本作晄,明也。或作熿兤煌。【揚雄·甘泉賦】北爌幽都。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 奛 · 兤 · 黋 · 𤒼 · 兤 · 奛 · 黋