shuò thước

Hán Việt: thước · Pinyin: shuò

Tổng quan

sáng rực rỡ

爍羯囉 · 爍迦羅 · 證爍 · 震古爍今 · 爍亮 · 爍光 · 爍德 · 爍日

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshuò
Hán Việtthước
Quảng Đôngcoek3
Mân Namsih
Nhật BảnTOKASU
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổsjak
Baxter-Sagartr̥ewk
Hán ngữ Thượng cổr̥ewk
Phản thiết力角切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Chước thước} [灼爍] sáng rực. Cùng nghĩa với chữ {thước} [鑠].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.光亮閃動的樣子。如:「燈光閃爍」、「目光爍爍」。《文明小史》第一四回:「就這洋燈而論,晶光爍亮,已是外國人文明的證據。」 2.炎熱。唐.柳宗元〈永州龍興寺東邱記〉:「溫風不爍,清氣自至。」 [動] 1.銷鎔、鎔化。同「鑠」。《周禮.冬官考工記》:「爍金以為刃,凝土以為器。」漢.王充《論衡.奇怪》:「爍一鼎之銅,以灌一錢之形,不能成一鼎,明矣。」 2.燒、灼。唐.李白〈感時留別從兄徐王延年從弟延陵〉詩:「驕陽何太赫,海水爍龍龜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爍cōng 1.同"熜"。 2.煴。

Eng

  • CC-CEDICT bright|luminous

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】書藥切【集韻】【韻會】【正韻】式灼切,𠀤音鑠。【說文】灼爍,光也。 又【呂氏春秋】人民淫爍不同。 又與鑠通。【周禮·冬官考工記】爍金以爲刃。【釋文】爍音余灼反。義當作鑠。始灼反。【集韻】或作鑠。 又【集韻】弋灼切,音藥。本作爚。詳爚字註。又歷各切,音樂。暴爍木枝葉缺落貌。通作樂。 又力角切,音犖。義同。或作樂。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤓈 · 烁 · 烁 · 烁