jué tước

Hán Việt: tước · Pinyin: jué

Tổng quan

ngọn đuốc

爝火 · 星爝 · 熒爝 · 荧爝 · 萤爝 · 螢爝 · 遺爝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjué
Hán Việttước
Quảng Đôngziu3
Nhật BảnTAIMATSU
Chú âmㄐㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổciak
Phản thiết卽略切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bó đuốc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小火、火把。《莊子.逍遙遊》:「日月出矣而爝火不息。」三國魏.嵇康〈聲無哀樂論〉:「猶一爝之火,雖未能溫一室,不宜復增其寒矣。」 [動] 照耀。《呂氏春秋.孝行覽.本味》:「湯得伊尹,祓之於廟,爝以爟火,釁以犧猳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爝 拔火 爝,苣火祓也。从火,爵声。--《说文》 汤得伊尹,爝以權火,炊以牺貑。--《吕氏春秋·本味》 爝 小火,火炬 日月出矣,而爝火不息。--《庄子·逍遥游》 爝jué 1.烧苇把以祓除不祥。 2.小火。

Eng

  • CC-CEDICT torch

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】卽略切【集韻】【韻會】【正韻】卽約切,𠀤音爵。【說文】苣火祓也。【莊子·逍遙遊】日月出矣,而爝火不息。【呂氏春秋】湯得伊尹,祓之于廟,爝以爟火。釁以犧徦。【集韻】或作燋焳熦。◎按廣韻:爝燋分訓,與集韻異。 又【廣韻】在爵切【集韻】疾雀切,𠀤音嚼。又【廣韻】【集韻】𠀤子肖切,音醮。義𠀤同。 又【唐韻正】呂氏春秋:爝火作焦火。

Thuyết Văn

苣火祓也。 从火。爵聲。 吕不韋曰。湯得伊尹。爝以爟火。釁以犠豭。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

苣、束葦燒之也。祓、除惡之祭也。吕覽本味篇。湯得伊尹。祓之於廟。爝以爟火。贊能篇。桓公迎管仲。祓以爟火。 子肖切。二部。 高誘曰。以牲血塗之曰釁。

【爝】 (tước) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 爵 (tước) Phiên thiết: Tử tiếu thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 肖 (tiếu) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tiếu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cự ({Oa cự} [萵苣] rau diế) hỏa (Lửa.) phất (Trừ đi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 爑 · 焳 · 熦 · 𤓄 · 𤓡 · 焳 · 熦 · 爑