爝火
tước hỏa
Hán Việt: tước hỏa · Pinyin: jué huǒ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 火炬、火把。《莊子.逍遙遊》:「日月出矣,而爝火不息,其於光也,不亦難乎!」《淮南子.道應》:「桓公郊迎客,夜開門,辟任車,爝火甚盛,從者甚眾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 炬火,小火。
- Tân Hoa Tự Điển 1.炬火,小火。
Eng
- Cihui 爝火 uéhuǒ n. torch light