狁
duẫn
Hán Việt: duẫn · Pinyin: yǔn
Tổng quan
tên một bộ lạc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǔn |
|---|---|
| Hán Việt | duẫn |
| Quảng Đông | wan5 |
| Nhật Bản | IN |
| Chú âm | ㄩㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jynx |
| Baxter-Sagart | [l]u[r]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [l]u[r]ʔ |
| Phản thiết | 庾準切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 準 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên nước.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「玁狁」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猃狁”中国北方的一个民族 狁yǔn
Eng
- CC-CEDICT name of a tribe
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】余準切【集韻】【韻會】庾準切,𠀤音尹。【玉篇】玁狁。【集韻】獫狁,匈奴別號。【詩·小雅】玁狁孔棘。【又】薄伐玁狁。【史記·匈奴傳】唐虞以上有山戎,獫狁,葷粥。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Thảo thư