狒
phí
Hán Việt: phí · Pinyin: fèi
Tổng quan
khỉ đầu chó hamadryad
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fèi |
|---|---|
| Hán Việt | phí |
| Quảng Đông | fai3 |
| Nhật Bản | HIHI |
| Hàn Quốc | 비 |
| Chú âm | ㄈㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | byoih |
| Phản thiết | 父沸切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 未 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Phí phí} [狒狒] một giống khỉ ở châu Phi, tính rất dữ tợn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「狒狒」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狒〈名〉 兽名。狒狒 如何顾洄老钓徒,笑人不监狒被格。--清·孙枝蔚《次韵答莫大岸见嘲》 狒 fèi 【狒狒】猴类动物。头大。面貌像狗。脸肉色,无毛。体毛灰褐色。四肢粗,黑色。尾细长。常群居。吃果实、鸟卵等。多产于非洲。
Eng
- CC-CEDICT hamadryad baboon
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】扶沸切【集韻】【韻會】父沸切,𠀤音翡。【爾雅·釋獸】狒狒如人,被髮,迅走,食人。【註】梟羊也。山海經曰:其狀如人,而長脣黑身,有毛,反踵,見人則笑。交廣及南康郡山中亦有此物,大者長丈許,俗謂之曰山都。【疏】山海經謂之梟羊,又謂之贑。周書王會云:北方謂之吐嘍。【郭璞·梟羊讚】狒狒,怪獸,被髮操竹。獲人則笑,脣蔽其目。終亦號咷,反爲我戮。【廣韻】本作𦦷。或作𤲳。【集韻】本作𥝋。或作𥜿𦦻𤲳𥝃。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤝟 · 𤲳 · 𥜿 · 𥝃 · 𥝇 · 𥝈 · 𥝋 · 𦦻 · 𪒵