tiển

Hán Việt: tiển

Tổng quan

săn bắn vào mùa thu (cổ đại)

秋狝 · 秋狝春苗 · 草薙禽狝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎn
Hán Việttiển
Quảng Đôngsin2
Nhật BảnSEN
Chú âmㄒㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổsienx
Baxter-Sagarts.[n]e[r]ʔ
Hán ngữ Thượng cổs.[n]e[r]ʔ
Phản thiết息淺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 獮
  • Thiều Chửu Lễ đi săn mùa thu. Giết.

Eng

  • CC-CEDICT to hunt in autumn (archaic)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤息淺切,音蘚。【爾雅·釋詁】獮,殺也。【釋文】秋獵爲獮。【註】順殺氣也。【周禮·春官·肆師】獮之日涖,卜來歲之戒。又【夏官·大司馬】中秋敎治兵,遂以獮田。【說文】本作𤣗。或作𥙮。【集韻】亦作𤣝。 考證:〔【周禮·春官·小宗伯】獮之日涖,卜來歲之戒。〕 謹按獮之日二句在肆師下,小宗伯改肆師。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤣐 · 𤣔 · 𤣗 · 𤣝 · 𥙮 · 狝 · 獮 · 狝 · 獮