秋獮春苗
thu tiển xuân miêu
Hán Việt: thu tiển xuân miêu · Pinyin: qiū xiǎn chūn miáo
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狝:杀戮,打猎;苗:为保护禾苗而消灭那些害虫和野兽。指古时候春秋两季猎杀野兽。也用以形容大规模扫荡敌军或盗匪。
Hán Việt: thu tiển xuân miêu · Pinyin: qiū xiǎn chūn miáo