狲

sūntônNôm tôn

Hán Việt: tôn · Pinyin: sūn · Nôm: tôn

Tổng quan

Tục gọi con khỉ là hồ tôn [猢猻]

兔狲 · 猢狲 · 小猢狲 · 猴狲 · 扯里狲 · 猞猁狲 · 猢狲王 · 猴狲王

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsūn
Hán Việttôn
Âm Nômtôn
Quảng Đôngsyun1
Chú âmㄐㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổsuon
Phản thiết思渾切
Thanh mẫu心
Vận魂
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 猻
  • Thiều Chửu Tục gọi con khỉ là hồ tôn [猢猻]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tôn tôn (khỉ vằn đuôi) [Eng: money with parti-coloured tail]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如猢狲”猕猴的一种 狲(猻)sūn

Eng

  • CC-CEDICT used in 猢猻, 猢狲[hu2 sun1], used in 兔猻, 兔狲[tu4 sun1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】思渾切【集韻】【韻會】蘇昆切,𠀤音孫。【玉篇】猴猻也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 狲 · 狲 · 猻 · 狲 · 猻