狺
ngân
Hán Việt: ngân · Pinyin: yín
Tổng quan
tiếng chó gầm gừ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yín |
|---|---|
| Hán Việt | ngân |
| Quảng Đông | ngan4 |
| Nhật Bản | GEN |
| Hàn Quốc | 은 |
| Chú âm | ㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngin |
| Phản thiết | 語斤切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ngân ngân} [狺狺] tiếng chó gầm ghè cắn nhau.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「狺狺」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狺 犬吠声 狺,犬吠声。--《集韵》 又如狺狺(狗叫声;带攻击性的言论);狺犬(吠叫的狗);狺吠(狗叫) 狺yín
Eng
- CC-CEDICT snarling of dogs
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】語斤切【集韻】【正韻】魚斤切【韻會】疑巾切,𠀤音銀。【廣韻】犬爭也。本作㹞。詳㹞字註。【楚辭·九辯】猛犬狺狺以迎吠。【正韻】亦作狋。 又【集韻】擬引切,音釿。本作齗,詳齒部齗字註。
Tự hình
- Kim văn
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㹞