hiểm

Hán Việt: hiểm

Tổng quan

một loại chó với mõm dài xem 獫狁 猃狁[Xian3 yun3]

猃狁 · 猃歇 · 猃猲 · 獯猃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎn
Hán Việthiểm
Quảng Đônghim2
Chú âmㄒㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổhiemx
Phản thiết力冉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 獫
  • Thiều Chửu Chó mõm dài. {Hiểm duẫn} [獫狁] một giống rợ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猃 长嘴的狗 猃,长喙犬也。--《说文》 载猃歇骄 又如猃歇(猃歇。泛指猎犬) 猃狁 黄头黑犬 猃,黑犬黄头。--《说文》 猃狁,玭狁 猃(獫、玭)xiǎn ⒈〈古〉指一种长嘴的狗。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT a kind of dog with a long snout|see 獫狁|猃狁[Xian3 yun3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤虛檢切,音險。【說文】長喙犬。【爾雅·釋畜】長喙,獫。【詩·秦風】載獫歇驕。 又【說文】一曰黑犬黃𩔞。 又【廣韻】夏曰獯鬻,周曰獫狁。或作玁。 又【玉篇】力儉切【廣韻】良冉切【集韻】力冉切,𠀤音斂。【廣韻】犬長喙也。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤力驗切,音殮。又【集韻】力劒切。又【廣韻】力鹽切【集韻】離鹽切,𠀤音廉。義𠀤同。

Thuyết Văn

長喙犬也。 一曰黑犬黃頭。 从犬。僉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋嘼、毛詩傳。 別一義。 虛檢切。七部。詩釋文引說文力劒反。

【獫】 (hiểm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 僉 (thiêm) Phiên thiết: Hư kiểm thiết Thượng tự: 虛 (hư) | Hạ tự: 檢 (kiểm) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khiểm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trường (Dài. So hai đầu với ) uế (Miệng.) khuyển (Con chó. Tào Đường [) vậy。 M…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 猃 · 玁 · 猃 · 獫 · 玁 · 猃 · 獫