猙

zhēngtranhNôm tranh

Hán Việt: tranh · Pinyin: zhēng · Nôm: tranh

Tổng quan

Tranh nanh [猙獰] dữ tợn (mặt mũi dữ tợn)

猙猛 · 猙猪 · 獰猙 · 悬猙素飡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēng
Hán Việttranh
Âm Nômtranh
Quảng Đôngzaang1
Nhật BảnSOU
Hàn Quốc쟁
Chú âmㄏㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổcreng
Phản thiết甾莖切
Thanh mẫu莊
Vận耕
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tranh nanh [猙獰] dữ tợn (mặt mũi dữ tợn)

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tranh tranh (có dáng dữ) [Eng: fierce-looking, ferocious]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「猙獰」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猙huán 1.犬行。 2.威武貌。 3.同"貆"±猪。

Eng

  • CC-CEDICT used in 猙獰, 狰狞[zheng1 ning2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】側莖切【集韻】甾莖切,𠀤音爭。【廣韻】獸名。似豹,一角五尾。【山海經】章峨之山有獸焉,狀如赤豹,五尾一角,音如擊石,其名如猙。【註】一曰似狐有翼。黃氏續騷經曰:梟授翼於獰猙。 又【集韻】中莖切,音玎。猙獰,犬毛。 又【廣韻】【集韻】𠀤疾郢切,音靜。【廣韻】獸似狐,有翼。【集韻】飛狐也。【山海經·如猙註】郭璞曰:本音靜。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 狰 · 狰 · 狰