猢
hồ
Hán Việt: hồ · Pinyin: hú
Tổng quan
hồ hồ ly [Eng: succubus]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hú |
|---|---|
| Hán Việt | hồ |
| Quảng Đông | wu4 |
| Nhật Bản | KO |
| Hàn Quốc | 호 |
| Chú âm | ㄏㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gho |
| Phản thiết | 戸吾切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục gọi con khỉ là {hồ tôn} [猢猻].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「猢猻」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猢〈名〉 猴 猢狲 你身躯虽是鄙陋,却像个食松果的猢狲。--《西游记》 猢hú
Eng
- CC-CEDICT used in 猢猻|猢狲[hu2 sun1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】戸吾切【集韻】洪孤切,𠀤音胡。【廣韻】獑猢,獸名。似猨。【集韻】本作𪕮。或作𪕉,亦書作𪕾。詳鼠部𪕮字註。○按《廣韻》猢𪕮分列。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư