猢猻王
hồ tôn vương
Hán Việt: hồ tôn vương
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.幼小孩童往往極其頑皮,故舊時戲稱鄉塾的教師為「猢猻王」。明.郎瑛《七修類稿.卷二六.辨證類.嘲學究》:「近世嘲學究云:『我若有道路,不做猢猻王。』」也稱為「猴孫王」、「猢猻大王」。 2.戲稱團體中的領袖。如:「他這猢猻王,當的可神氣呢!」也稱為「猴孫王」、「猢猻大王」。
Eng
- Cihui 猢猻王 úsūnwáng n. 1. monkey king M:ge/²zhī 2. teacher of small children (said teasingly) M:ge/²wèi