猳
Pinyin: jiā
Tổng quan
vượn trong thần thoại biến thể của 豭[jia1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiā |
|---|---|
| Quảng Đông | gaa1 |
| Chú âm | ㄐㄧㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kra |
| Phản thiết | 居牙切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.猴子一類的動物。唐.段成式《酉陽雜俎.卷四.境異》:「南交猴,有子曰溪;北通玃猳,所育為傖。」 2.豬。同「豭」。宋.蘇軾〈朱亥墓誌〉:「進承其頤,視如豚猳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猳jiā 1.同"豭"。猪。 2.指猴属。
Eng
- CC-CEDICT mythical ape|variant of 豭[jia1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古牙切【集韻】居牙切,𠀤音嘉。【廣韻】俗豭字。【管子·戒篇】東郭有狗嘊嘊,旦暮欲齧我猳而不使也。
Tự hình
- Khải thư