獒
ngao
Hán Việt: ngao · Pinyin: áo
Tổng quan
(hình thức kết hợp) chó ngao
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | áo |
|---|---|
| Hán Việt | ngao |
| Quảng Đông | ngou4 |
| Nhật Bản | INU |
| Hàn Quốc | 오 |
| Chú âm | ㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngau |
| Phản thiết | 牛刀切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con chó ngao, giống chó cao lớn tới bốn thước gọi là {ngao}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。哺乳類食肉目。上脣下垂,鼻端開闊,顎強,耳朵小,四肢短,尾長,體毛黃褐色,體型較一般犬為大。性情凶猛好鬥,可做為獵犬。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 獒〈名〉 一种高大、凶猛、垂耳、短毛的家犬,主要用于看门或警戒 公嗾夫獒焉,明搏而杀之。--《左传·宣公二年》 獒áo一种凶猛的狗。比一般狗大,能训练成猎狗。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) mastiff
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】五牢切【集韻】【韻會】【正韻】牛刀切,𠀤音敖。【說文】犬如人心可使者。【爾雅·釋畜】狗四尺爲獒。【書·旅獒】西旅底貢闕獒。【左傳·宣二年】公嗾夫獒焉。【註】猛犬也。【公羊傳·宣六年】靈公有周狗,謂之獒。
Thuyết Văn
犬知人心可使者。 从犬。敖聲。 春秋傳曰。公嗾夫獒。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
知一作如。公羊傳曰。靈公有周狗謂之獒。何注。周狗、可以比周之狗。所指如意者。按周狗爾雅注及博物志或譌作害狗。不可爲據也。釋嘼曰。犬高四尺曰獒。 五牢切。二部。 宣六年左傳文。
【獒】 (ngao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 敖 (ngào) Phiên thiết: Ngũ lao thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 牢 (lao) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngaò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuyển (Con chó. Tào Đường [) tri (Biết) nhân (Người) tâm (Tim) khả (Ưng cho.) s…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤢝 · 獓