tệ

Hán Việt: tệ · Pinyin:

Tổng quan

sụp đổ biến thể của 斃 毙[bi4] biến thể của 獙[bi4]

獘俗 · 獘政 · 獘梗 · 獘竇 · 獘靡 · 亂獘 · 凋獘 · 困獘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttệ
Quảng Đôngbai6
Nhật BảnHEI
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổbjed
Phản thiết毗祭切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngã uỵch, té nhào.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 獘bì 1.死亡;灭亡。 2.通"弊"。疲惫;困顿。 3.通"弊"。指使疲困,使衰败。 4.通"弊"。残破,破旧。 5.通"弊"ˇ处;弊病。 6.通"币"。缯帛。参见"獘梗"。

Eng

  • CC-CEDICT to collapse|variant of 斃|毙[bi4]|variant of 獙[bi4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤毗祭切,音幣。【說文】頓仆也。从犬,敝聲。引春秋傳:與犬,犬獘。○按今《左傳·僖四年》本作斃。【爾雅·釋木】木自獘柛。【註】獘,踣也。 又【廣韻】困也,惡也。 又【集韻】蒲結切,音蹩。仆也。或作斃。 又便滅切,音嫳。義同。【說文】或从死,作斃。 考證:〔【爾雅·釋木】木自獘神。〕 謹照原文神改柛。

Thuyết Văn

頓仆也。 从犬。敝聲。 春秋傳曰。與犬犬獘。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

人部曰。仆者、頓也。謂前覆也。人前仆若頓首然。故曰頓仆。 毗祭切。十五部。 僖四年左傳文。引此證从犬之意也。獘本因犬仆製字。叚借爲凡仆之偁。俗又引伸爲利弊字。遂改其字作弊。訓困也、惡也。此與改奬爲㢡正同。

【獘】 (tệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 敝 (tệ) Phiên thiết: Bì tế thiết Thượng tự: 毗 (bì) | Hạ tự: 祭 (tế) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đốn (Cúi xuống sát đất. N) phó (Ngã. Như {phó địa} [) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 毙